So sánh Huyndai i10 và Mazda 2 – Xe nào tốt hơn?

So sánh Huyndai i10 và mazda 2 | Xe Thế Kỉ xin giới thiệu dưới đây là bảng so sánh chi tiết, dựa trên giá, thông số kỹ thuật và sự tôn sùng cho Hyundai Grand i10 và Mazda 2. Giá của Hyundai Grand i10 dao động từ 315 triệu VND. Trong khi Mazda 2 có giá từ 509 triệu VND. Trong thông số kỹ thuật, Hyundai Grand i10 GLX MT, có động cơ 1248 cc, trong khi đó Mazda 2 R AT có dung tích 1496 cc.
 
So Sánh Huyndai I10 Và Mazda 2
So Sánh Huyndai I10 Và Mazda 2

So sánh Huyndai i10 và Mazda 2

Giá Xe
Bảng Điều Khiển
Dai Grand I10 Dashboard View 971752
Mazda 2 Bảng Điều Khiển
Đèn Trước
Hyundai Grand I10 Headlight 379370
Mazda 2 Đèn Pha 592838

THÔNG SỐ KỸ THUẬT: So sánh Huyndai i10 và mazda 2

Hiệu Suất

Loại nhiên liệu Nhiên liệu Nhiên liệu
Công suất động cơ 1248 cc 1496 cc
Quyền lực 86 mã lực 108 mã lực
Mô-men xoắn 120 Nm 141 Nm

Sức Chứa

Sức chứa chỗ ngồi 5 5
Số lượng cửa 5 5
Dài 3765 mm 4060 mm
Rộng 1660 mm 1695 mm
Cao 1655 mm 1495 mm
Giải phóng mặt bằng 152 mm 152 mm
Khoảng cách trục cơ sở 2425 mm 2570 mm
Khoảng cách chân đế 1479 mm 1495 mm
Chiều dài cơ sở phía sau 1493 mm 1485 mm
Sức chứa hành lý 256 L 250 L

Quá Trình Lây Truyền

Loại động FWD FWD
Đồ lót 5 tốc độ 6 tốc độ
Mẫu di truyền Hướng dẫn sử dụng Tự động

Hệ Thống Treo Và Phanh

Hệ thống treo trước MacPherson Strut MacPherson Strut
Hệ thống treo sau Chùm xoắn Chùm xoắn

Chi Tiết Máy

Số xi lanh 4 4
Van trên mỗi xi lanh 4 4
Tỷ lệ nén 10,5: 1 13,0: 1
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun trực tiếp Phun trực tiếp
Cấu hình van DOHC DOHC

Lốp Bánh Xe

Kích thước lốp xe 165/65 R14 185/60 R16
Loại lốp Xuyên tâm Xuyên tâm
Kích thước bánh xe R14 Câu 16
Kích thước bánh xe hợp kim 14 inch 16 inch

Vô Lăng

Quay trong phạm vi 4,88 m 4,9 m
Loại bánh lái Giá bánh răng Giá bánh răng
Cài đặt vị trí khuấy Đúng Đúng
Cần tay lái Nghiêng & Kính thiên văn Nghiêng & Kính thiên văn
Loại chỉ đạo Điện Điện

AN TOÀN & BẢO MẬT

Sự An Toàn

Hệ thống chống bó cứng phanh
Cảm biến đỗ xe
Túi khí tài xế
Túi khí hành khách phía trước
Túi khí phía trước
Dây đai an toàn phía sau
Nhắc nhở sử dụng đai an toàn
Hỗ trợ phanh
Nhắc nhở mở cửa
Cảm biến sự cố
Khóa an toàn cho trẻ em
Bảo vệ tác động phụ
Bảo vệ tai nạn phía trước
Trung gấp gương
Camera phía sau
Kiểm soát lực kéo
Dây đai an toàn phía trước với bộ điều chỉnh chiều cao
EBD (Phân phối phanh điện tử)
Cảnh báo kiểm tra động cơ
Đồng hồ đo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát ổn định xe

Bảo Vệ

Nhập thẻ thông minh
Thiết bị chống trộm

ĐẶC TÍNH

Thoải Mái

điều hòa không khí
Tay lái trợ lực
Nút dừng động cơ
Dụng cụ mở hành lý
Ổ cắm điện
Ghế gấp phía sau
Ghế có thể điều chỉnh
Số lượng đèn nhắc nhở nhiên liệu
Kiểm soát khí hậu tự động
Ghế sau tựa đầu
Phía sau phần còn lại cánh tay
Ghế có sưởi – Phía trước
Ghế có sưởi – Phía sau
Người giữ cốc – phía trước
Gương Vanity
Người giữ chai
Kiểm soát hành trình
Đèn đầu tự động
Đèn pha theo tôi
Gương gập điện
Bàn gấp phía sau
Sưởi
Ghế tài xế có bộ điều chỉnh chiều cao
Keyless Entry
Cửa sổ điện phía trước
Cửa sổ điện – Phía sau
Tay lái cần sang số
Trên máy tính

Ngoại Thất

Loại phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Loại phanh sau Trống Đĩa
Đèn pha điều chỉnh
Bánh xe hợp kim
Trang trí Chrome
Lưới tản nhiệt Chrome
Đèn sương mù phía trước
Anten tích hợp
Gương chiếu hậu chỉnh tay
Gương chiếu hậu bật tín hiệu
Gương điện
Ăng-ten điện
Cần gạt nước tự động
Cánh lướt gió phía sau
Kính phía sau Defogger
Cần gạt nước phía sau
Mái mui trần có thể được gấp lại
Mái nhà đường sắt
Giá nóc
Tránh né
Cửa sổ trời
Bìa Velg

Giải Trí & Truyền Thông

Hệ thống định vị
máy nghe đĩa CD
Đài AM / FM
Loa trước
Loa phía sau
Âm thanh 2DIN
Ổ cắm USB
Màn hình cảm ứng

Vân Vân

Da bọc
Vải lót
Bình xăng đặt ở giữa
Đồng hồ kỹ thuật số
Máy đo tốc độ kỹ thuật số
Chế độ lái xe sinh thái
Bố trí ghế điện
Đồng hồ đo điện tử đa năng
Khuấy trong da
Máy đo tốc độ
Loại đèn pha H halogen Đèn LED

Nguồn: www.oto.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *