So sánh Suzuki Swift và Mazda 2 năm 2020 dòng Hatchback – Xe nào tốt hơn?

So sánh Suzuki Swift và Mazda 2 | Xe thế kỉ xin giới thiệu dưới đây là bảng so sánh chi tiết, dựa trên giá cả, thông số kỹ thuật và các tính năng khác của Mazda 2 hatchback và Suzuki SwiftMazda 2 hatchback có giá từ 555 triệu VND trong khi Suzuki Swift có giá từ 499 triệu VND. Nói về các thông số kỹ thuật, Mazda 2 hatchback 1.3 E Thể thao nhà động cơ 1299 cc trong khi CVT Suzuki Swift dung tích động cơ là 1197 cc.

So sánh Suzuki Swift và Mazda 2
So sánh Suzuki Swift và Mazda 2

So sánh Suzuki Swift và Mazda 2 dòng Hatchback

Giá Xe
Đèn Pha
Mazda 2 Bánh Xe 554386
Suzuki Swift 2018 Wheel 652963
Đèn Pha
Mazda 2 Đèn Pha 592838
Suzuki Swift 2018 Headlight 707953

Xem thêm: So sánh Mazda 2 và Mazda 3

Xem thêm: So sánh Honda Jazz và Brio

THÔNG SỐ KỸ THUẬT: So sánh Suzuki Swift và Mazda 2

Hiệu Suất

Loại nhiên liệu Xăng dầu+ Xăng dầu
Công cụ chuyển 1299 cc 1197 cc
Nguồn (PS) 92 PS 82 PS
Mô-men xoắn 123 Nm 108 Nm

Sức Chứa

Sức chứa chỗ ngồi 5 5
Số cửa 4 5
Chiều dài 4060 mm 3840 mm
Chiều rộng 1695 mm 1735 mm
Chiều cao 1495 mm 1495 mm
Cơ sở bánh xe 2570 mm 2450 mm
Mặt trước 1495 mm 1530 mm
Tread phía sau 1485 mm 1530 mm
Kiềm chế 1054 kg 875 kg
Dung tích bình xăng (lít) 35 L 37 L

Chi Tiết Động Cơ

Số xi lanh 4 4
Van trên mỗi xi lanh 4 4
Tỷ lệ nén 12,0: 1 11,5: 1
Phân phối nhiên liệu Phun trực tiếp Bộ KH & ĐT
Cấu hình van DOHC DOHC
Động cơ Động cơ xăng 1.3 L, 4 xi lanh 16 van DOHC Động cơ xăng 1.2 L, 4 xi lanh 16 van DOHC

Hệ Thống Treo Và Phanh

Hệ thống treo trước MacPherson Strut MacPherson Strut
Hệ thống treo sau Chùm xoắn Chùm xoắn

Quá Trình Lây Truyền

Kiểu truyền tải Tự động CVT
Quá trình lây truyền 6 tốc độ Tốc độ biến

Bánh Xe Và Lốp Xe

Cỡ lốp 185/65 R15 175/65 R15
Kích thước bánh xe R15 R15
Loại lốp Xuyên tâm Xuyên tâm

Hệ Thống Lái

Quay trong phạm vi 4,7 m 4,8 m
Loại bánh lái Giá bánh răng Giá bánh răng
Tay lái điều chỉnh Đúng Đúng
Tay lái điều chỉnh loại Kính thiên văn Nghiêng
Loại chỉ đạo Điện Điện

AN TOÀN & BẢO MẬT

Sự An Toàn

Hệ thống chống bó cứng phanh
Túi khí tài xế
Túi khí hành khách
Túi khí phía trước
Thắt lưng ghế sau
Cảnh báo thắt dây an toàn
Cảnh báo mở cửa
Cảm biến phát hiện túi khí / sự cố
Khóa an toàn cho trẻ em
Chùm tác động bên
Dầm trước
Kiểm soát lực kéo
Ghế trước điều chỉnh chiều cao
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cảnh báo kiểm tra động cơ
Hỗ trợ ổn định xe (VSA)

Bảo Vệ

Khóa trung tâm
Chuông báo chống trộm
Khóa cửa điện
Bất động sản
Thiết bị chống trộm

ĐẶC TRƯNG

Thoải Mái

Máy điều hòa
Tay lái trợ lực
Đẩy bắt đầu
Ổ cắm phụ kiện
Ghế sau có thể gập lại
Ghế có thể điều chỉnh
Đèn cảnh báo nhiên liệu thấp
Điều hòa tự động
Ghế sau tựa đầu
Ghế sau trung tâm tựa tay
Ghế nóng phía trước
Ghế sưởi phía sau
Chủ sở hữu Cup trước
Gương Vanity
Làm mát hộp găng tay
Người giữ chai
Kiểm soát hành trình
Vô lăng đa chức năng
Đèn pha tự động
Gương chiếu hậu gập điện
Bàn gấp phía sau
Máy sưởi
Ghế lái điều chỉnh chiều cao
Lối vào thông minh
Mặt trận Windows
Cửa sau điện
Dịch chuyển mái chèo

Ngoại Thất

Dụng cụ mở nắp nhiên liệu từ xa
Đèn pha điều chỉnh
Bánh xe hợp kim
Lưới tản nhiệt Chrome
Đèn sương mù phía trước
Anten tích hợp
Gương bên có thể điều chỉnh bằng tay
Gương cửa có đèn báo rẽ
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện
Điện ăng ten
Cảm biến mưa
Cánh lướt gió phía sau
Gạt cửa sổ phía sau
Đầu mui có thể tháo rời
Mái nhà đường sắt
Mái nhà vận chuyển
Tránh né
Mái nhà mặt trời
Bánh xe thép
Loại phanh trước Đĩa Đĩa thông gió
Loại phanh sau Trống Trống

Giải Trí & Truyền Thông

Máy nghe đĩa CD
Đâu đia DVD
FM / AM / Radio
Loa trước
Loa phía sau
Kết nối Bluetooth
Cổng USB / AUX
Màn hình cảm ứng Hiển thị âm thanh

Điều Khoản Khác

Ghế da
Ghế vải
Bình nhiên liệu trung tâm
Máy đo tốc độ kỹ thuật số
Đồng hồ nhiều chuyến
Máy đo Tacho
Loại đèn pha H halogen H halogen

Nguồn: https://www.zigwheels.co.th/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *